số thứ tự tiếng pháp
2. Ngữ pháp • Cách đọc mốc thời gian (thời điểm) Trong Tiếng Trung, thời gian nói theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là năm, tháng, ngày, thứ, buổi, giờ, phút, giây. Ví dụ: 2014 年 10 月 7 日星期日: nghĩa là "chủ nhật ngày 7/10/2014". • Cách đọc năm: đọc từng
Tương tự như vậy, bạn có thể trả lại 3 ký tự sau dấu thứ hai: =MID (A2, FIND ("-",A2, FIND ("-", A2, FIND ("-",A2)+1) +2), 3) Hoặc, trích xuất tất cả các ký tự giữa dấu gạch ngang thứ hai và thứ ba : =MID (A2, FIND ("-", A2, FIND ("-",A2)+1)+1, FIND ("-",A2, FIND ("-", A2, FIND ("-",A2)+1) +2) - FIND ("-", A2, FIND ("-",A2)+1)-1)
Quy tắc chuyển số đếm sang số thứ tự * Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyên nó thành số thứ tự Với số tận cùng bans Y, phải đồi Y thành I rồi mới thêm TH Ví dụ: four —> fourth eleven —> eleventh twenty—>twentieth Ngại lệ one - first two - second three - third fiv e - fifth eight - eighth nine - ninth twelve - tw elfth
số đếm. Thứ tự Tiếng Anh. Cách viết tắt. 1. first. st. Xem thêm: Mê Mẩn Với Top 10 Xưởng Quần Áo Sỉ TPHCM Thời Trang Nhất. 2. second. nd. 3. third. rd. 4. fourth. th. 5. fifth. th. 6. Pháp thiết lập chế độ bảo hộ đối với An Nam và Bắc Kỳ, cai trị Nam Kỳ như một thuộc địa
Nhưng, đối với mình và đa số người Việt nói chung. Tiếng Trung dễ học hơn rất nhiều so với tiếng Anh hay các loại ngôn ngữ khác. Nhưng ngữ pháp tiếng Trung theo thứ tự đúng lại là: Tôi + đối với + anh ta + rất + cảm thấy hứng thú. Nếu bạn áp theo tiếng việt cho
kunci melodi gitar surat cinta untuk starla. tu-hoc-so-dem-bang-tieng-phap-tu-1-den-100-les-nombres-francais-de-1-a-100 Người ta nói một trong những ác-mộng của dân học tiếng Pháp là số đếm. Sự thực có phải như vậy không? Bí kíp tự học số đếm bằng tiếng Pháp cực nhanh cho dân Pháp ngữ. tu-hoc-so-dem-bang-tieng-phap-tu-1-den-100-les-nombres-francais-de-1-a-100 Để tự học số đếm bằng tiếng Pháp từ 1 đến 69 không hề khó. Bạn cần học thuộc các tí số từ 1-9 và các số tròn chục 10 – 20 – 30… và ghép vào như trong tiếng Việt. Ví dụ Hai mươi ba đọc là Vingt-trois Vingt 20 – Trois 3 Các số tròn chục thường có đuôi “ante” hoặc “ente“ Lưu ý Các số từ 11 đến 16 sẽ có cách ghép đặc biệt Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 1 đến 10Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 11-20Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 21 đến 30Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 31 đến 40Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 41 đến 50Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 51 đến 60Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 61 đến 70Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 71 đến 80Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 81 đến 90Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 91 đến 100 Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 1 đến 10 1un2deux3trois4quatre5cinq6six7sept8huit9neuf10dix Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 11-20 11onze12douze13treize14quatorze15quinze16seize17dix-sept18dix-huit19dix-neuf20vingt Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 21 đến 30 21vingt et un22vingt-deux23vingt-trois24vingt-quatre25vingt-cinq26vingt-six27vingt-sept28vingt-huit29vingt-neuf30trente Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 31 đến 40 31trente et un32trente-deux33trente-trois34trente-quatre35trente-cinq36trente-six37trente-sept38trente-huit39trente-neuf40quarante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 41 đến 50 41quarante et un42quarante-deux43quarante-trois44quarante-quatre45quarante-cinq46quarante-six47quarante-sept48quarante-huit49quarante-neuf50cinquante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 51 đến 60 51cinquante et un52cinquante-deux53cinquante-trois54cinquante-quatre55cinquante-cinq56cinquante-six57cinquante-sept58cinquante-huit59cinquante-neuf60soixante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 61 đến 70 61soixante et un62soixante-deux63soixante-trois64soixante-quatre65soixante-cinq66soixante-six67soixante-sept68soixante-huit69soixante-neuf70soixante-dix Từ số 70 trở đi, cách ghép số sẽ phức tạp hơn một chút, khiến nhiều người cảm thấy việc tự học số đếm bằng tiếng Pháp là khó. Nhưng thực tế, chỉ cần hiểu rõ quy luật một chút thì tự học số đếm bằng tiếng Pháp là rất đơn giản. Ví dụ 70 = 60+10 nên Bảy mươi đọc là Soixante-dix Soixante 60 – Dix10 hoặc 99 = 4×20+10+9 nên Chín mươi đọc là Quatre-vingt-dix-neuf Quatre4 – Vingt20 – Dix10 -Neuf9 Người Pháp thật thích làm toán mà!!! Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 71 đến 80 71soixante et onze72soixante-douze73soixante-treize74soixante-quatorze75soixante-quinze76soixante-seize77soixante-dix-sept78soixante-dix-huit79soixante-dix-neuf80quatre-vingts Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 81 đến 90 81quatre-vingt-un82quatre-vingt-deux83quatre-vingt-trois84quatre-vingt-quatre85quatre-vingt-cinq86quatre-vingt-six87quatre-vingt-sept88quatre-vingt-huit89quatre-vingt-neuf90quatre-vingt-dix Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 91 đến 100 91quatre-vingt-onze92quatre-vingt-douze93quatre-vingt-treize94quatre-vingt-quatorze95quatre-vingt-quinze96quatre-vingt-seize97quatre-vingt-dix-sept98quatre-vingt-dix-huit99quatre-vingt-dix-neuf100cent Vậy là các bạn đã nắm được bí kíp tự học đếm số bằng tiếng Pháp cực nhanh và hiệu quả cho người mới bắt đầu chưa? Không quá khó phải không nào?!! Bài viết liên quan Ngoài tự học số đếm bằng tiếng Pháp, các bạn cũng có thể đón đọc thêm chuỗi bài hướng dẫn tự học cùng Allezy tại đây Tự giới thiệu bằng tiếng Pháp cho người mới bắt đầu Giới thiệu nghề nghiệp trong tiếng Pháp Bật mí cách chào hỏi bằng tiếng Pháp cho người mới bắt đầu mới nhất 2021 Tham khảo thêm các khóa học tại Allezy Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2 OnlineTiếng Pháp Trung Cấp A2B1Tiếng Pháp Trung Cấp A2B1 OnlineLuyện Thi DELF B1Luyện Thi DELF B2 ——— Allezy – Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam Địa chỉ Số 14 Ngõ 19/8 Trần Quang Diệu, Đống Đa, Hà NộiHotline 024 7770 0966 M. DuyWebsite Fanpage Group Allezy Allezy - Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam. Allezy giúp các bạn học tiếng Pháp phát triển toàn diện 4 kĩ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết hiệu quả nhất. Không chỉ tổ chức các khoá học tại trung tâm Offline như đa số các trung tâm tiếng Pháp thông thường, Allezy còn tổ chức các khóa học trên nền tảng số Online giúp các bạn có thể học thuận tiện và nhanh chóng. Allezy hoàn toàn tự hào là trung tâm tiếng Pháp Online số 1 Việt Nam với cam kết đem lại dịch vụ giảng dạy, đào tạo chất lượng cùng mức giá cả hoàn toàn hợp lý.
Bài học tiếng Pháp hôm nay của chúng ta, cùng tổ chức giáo dục Cap Education - Học tiếng Pháp Cap France tìm hiểu một chủ đề từ của trình độ A1, số thứ tự trong tiếng Pháp. 1. Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp 2. Các số thứ tự trong tiếng Pháp 3. Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng PhápHãy ghi chép lại các từ vựng mà các bạn chưa biết vào sổ tay ghi nhớ từ vựng xinh xắn nha các bạn còn bất kỳ câu hỏi nào chưa có đáp án liên quan đến tiếng Pháp, du học Pháp, các cơ hội nghề nghiệp khi biết tiếng Pháp, hãy liên hệ với CAP qua fanpage Học Tiếng Pháp - Cap France để được giải đáp thắc mắc. Đừng quên truy cập vào website Cap Education và theo dõi fanpage Học Tiếng Pháp - Cap France để cập nhật các bài học mới mỗi ngày. Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới >>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà >>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada >>> Học Tiếng Pháp Online chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp >>> Cổng thông tin du học Pháp Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Pháp, thực tập, gia hạn visa,... >>> Cổng thông tin du học Canada Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Canada, thực tập, gia hạn visa,... >>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp. >>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube HỌC TIẾNG PHÁP NHANH - CAP EDUCATION tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng. Tags so thu tu trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc
Số thứ tự và phân số trong tiếng Pháp là gì? Hầu hết các số thứ tự và phân số được viết giống nhau Địa điểm Première. Hình ảnh Tetra / Hình ảnh Getty Số thứ tự les nombres ordinaux được sử dụng để thể hiện cấp bậc hoặc chức vụ, nói cách khác, số thứ tự được sử dụng để sắp xếp, trái ngược với số thứ tự , được sử dụng để c ounting. Hầu hết các số thứ tự và phân số phân số les trong tiếng Pháp được viết giống nhau. Trong tiếng Anh, chúng giống hệt nhau từ "thứ ba" trở lên, trong khi trong tiếng Pháp, chúng giống nhau bắt đầu bằng cinquième . Số thứ tự Phân số Đầu tiên Première hàng đầu Ngày 1 1er 1re thứ hai deuxième lần 2 2e 1/2, một nửa un demi , une demie / la moitié ngày thứ ba troisième lần thứ 3 3e 1/3 un tiers thứ tư quatrième lần thứ 4 4e 1/4 un quart thứ năm cinquième ngày 5 5e 1/5 un cinquième thứ sáu sixième Ngày 6 6e 1/6 un sixième thứ bảy septième thứ 7 7e 1/7 un septième thứ tám huitième Thứ 8 8e 1/8 un huitième thứ chín neuvième Thứ 9 9e 1/9 un neuvième thứ mười dixième ngày 10 10e 1/10 un dixième 3/4 trois quarts 2/5 deux cinquièmes Một vài quy tắc của con đường 1. Ngoài demi , bậc và quart , tất cả các phân số trong tiếng Pháp đều dựa trên số thẻ bài tương ứng của chúng. Lưu ý rằng khi số cuối cùng kết thúc bằng -e, chữ cái đó sẽ bị bỏ trước khi kết thúc phân số. bảng số thả e cuối cùng nếu có thêm -ième sáu sáu sixième onze onz onzième vingt et un vingt et un vingt et unième 2. Demi có thể là giống cái khi được sử dụng như một danh từ hoặc khi nó đứng sau một danh từ. Nhưng khi demi đứng trước một danh từ, nó luôn ở dạng nam tính. Tất cả các phân số khác của Pháp luôn luôn là nam tính và phải đứng trước một số. Nếu chúng được theo sau bởi một danh từ, giới từ de sẽ được chèn vào giữa. 3. Premier "đầu tiên" là số thứ tự duy nhất có thể là nam hoặc nữ premier nam tính và première nữ. Lưu ý rằng 21, 31 và những thứ tương tự luôn là nam tính. Một vài gợi ý Để ý các thay đổi chính tả từ cinq thành cinquième và neuf thành neuvième. Số thứ tự không được sử dụng trong ngày tháng bằng tiếng Pháp, ngoại trừ số hàng đầu. Để chuyển một phân số ghép chẳng hạn như trois quarts thành một tính từ, hãy thêm dấu gạch ngang, như sau un trois-quarts violon> violin cỡ ba phần tư Phân số và số thứ tự được viết tắt khác nhau. Phân số un cinquième chỉ có thể được viết tắt là 1/5 , trong khi cinquième thứ tự được rút ngắn thành 5e .
Les Nombres Ordinaux Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như Học tiếng pháp online Học tiếng pháp cơ bản Học tiếng pháp giao tiếp Học tiếng Pháp xin định cư PR Canada, cam kết đầu ra TEF 5 Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu CEFR Bài học tiếng Pháp hôm nay của chúng ta, cùng tổ chức giáo dục Cap Education – Học tiếng Pháp Cap France tìm hiểu một chủ đề từ của trình độ A1, số thứ tự trong tiếng Pháp. Số thứ tự trong tiếng Pháp được gọi như thế nào, chúng ta cùng bắt đầu ở bài học hôm nay nha. NỘI DUNG CHÍNH Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Các số thứ tự trong tiếng Pháp Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp 1. Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự = Số đếm + ième Lưu ý các trường hợp đặc biệt Nếu tận cùng bằng e, bỏ e + ième Premier-ière thứ nhất Deuxième/Second thứ hai 2. Các số thứ tự trong tiếng Pháp Premier/ Première Số thứ tự thứ nhất Deuxième/Second Số thứ tự thứ hai Troisième Số thứ tự thứ ba Quatrième Số thứ tự thứ tư Cinquième Số thứ tự thứ năm Sixième Số thứ tự thứ sáu Septième Số thứ tự thứ bảy Huitième Số thứ tự thứ tám Neuvième Số thứ tự thứ chín Dixième Số thứ tự thứ mười Onzième Số thứ tự thứ mười một Douzième Số thứ tự thứ mười hai Treizième Số thứ tự thứ mười ba Quatorzième Số thứ tự thứ mười bốn Quinzième Số thứ tự thứ mười lăm Seizième Số thứ tự thứ mười sáu Dix-septième Số thứ tự thứ mười bảy Dix-huitième Số thứ tự thứ mười tám Dix-neuvième Số thứ tự thứ mười chín Vingtième Số thứ tự thứ hai mươi Vingt et unième Số thứ tự thứ hai mươi mốt Vingt-deuxième Số thứ tự thứ hai mươi hai Tương tự các chúng ta sẽ có các số khác như vậy Centième Số thứ tự thứ một trăm Một số ví dụ Le premier homme người đàn ông thứ nhất La première classe lớp học thứ nhất Où est le dix-huitième arrondissement ? Quận thứ 18 nằm ở đâu ? C’est ton cinquième repas du jour ? Đó là bữa ăn thứ 5 trong ngày của bạn phải không ? Le cabinet du médecin est au sixième étage. Văn phòng của bác sỹ nằm ở tầng 6. 3. Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp Premier 1er ; Première 1ère Deuxième 2e hoặc 2ème Troisième 3e hoặc 3 ème Hãy ghi chép lại các từ vựng mà các bạn chưa biết vào sổ tay ghi nhớ từ vựng xinh xắn nha các bạn. Nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào chưa có đáp án liên quan đến tiếng Pháp, du học Pháp, các cơ hội nghề nghiệp khi biết tiếng Pháp, hãy liên hệ với CAP qua fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để được giải đáp thắc mắc. Đừng quên truy cập vào website Cap Education và theo dõi fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để cập nhật các bài học mới mỗi ngày. Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới >>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà >>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada >>> Học Tiếng Pháp Online chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp >>> Cổng thông tin du học Pháp Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Pháp, thực tập, gia hạn visa,… >>> Cổng thông tin du học Canada Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Canada, thực tập, gia hạn visa,… >>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp. >>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube HỌC TIẾNG PHÁP NHANH – CAP EDUCATION tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng. Tags so thu tu trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc
Số đếm trong tiếng Pháp từ 0 đến 20 Ở bài này ta sẽ học các số đếm từ 0 đến 20 trong tiếng Pháp và một số ví dụ sử dụng. Số đếm trong tiếng Pháp từ 0 đến 20 Riêng số 1 có giống đực và giống cái viết khác nhau. Số đếm trong tiếng Pháp có thể là danh từ hoặc tính từ tùy theo ngữ cảnh. Khi là tính từ số đếm thường là tính từ không đổi tức là nó viết giống nhau khi kết hợp với danh từ giống đực, giống cái, số ít và số riêng. Ngoại từ un, une hoặc những số đếm kết hợp với un, une như vingt-et-un + danh từ giống đực số nhiều, vingt-et-une + danh từ giống cái số nhiều. Bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ Số đếm trong tiếng Pháp từ 0 đến 20 – Học tiếng Pháp online Số đếm trong tiếng Pháp từ 0 đến 20 số /nɔ̃bʁ/ / nm un nombre le nombre số số nguyên, số tự nhiên,… un numéro le numéro số không / nm zéro số điện thoại \ nm un numéro de téléphone le numéro de téléphone số tài khoản /kɔ̃t/ nm un numéro de compte le numéro de compte sự tính, sự tính toán, tài khoản /kɔ̃t/ nm un compte le compte tính, tính toán faire les comptes phòng số 2 une chambre numéro deux la chambre numéro deux buồng, phòng, viện thượng nghị viện, hạ nghị viện, nghị viện /ʃɑ̃bʁ/ nf une chambre la chambre phòng của Mélanie la chambre de Mélanie un /œ̃/ nm một adjm một mạo từ một một ngày un jour une /yn/ nf một adjf một mạo từ một một lần une fois lần /fwa/ nf une fois la fois hai /dø/ nm deux adj ko đổi ba /tʁwɑ/ nm trois ba, thứ ba adj ko đổi chương ba un chapitre trois le chapitre trois trang ba une page trois la page trois chương / nm un chapitre le chapitre trang, đoạn văn /paʒ/ nf une page la page bốn /katʁ/ nm quatre adj ko đổi bốn mùa trong năm les quatre saisons de l’année mùa, mùa bóng / nf une saison la saison năm /sɛ̃k/ nm cinq adj ko đổi sáu /sis/ nm six adj ko đổi bảy /sɛt/ nm sept adj ko đổi tám /ɥit/ nm huit adj ko đổi chín, cái mới, đồ mới /nœf/ nm neuf chín adj ko đổi mới adjm mới adjf /nœv/ adjf neuve nhà mới nf une maison neuve la maison neuve một thành phố mới nf une ville neuve la ville neuve đề tài mới nm un sujet neuf le sujet neuf nhà / nf une maison la maison thành phố /vil/ nf une ville la ville đề, đề tài, chủ đề, chủ ngữ / nm une sujet la sujet mười /dis/ nm dix adj ko đổi mười một /ɔ̃z/ nm onze adj ko đổi mười hai /duz/ nm douze adj ko đổi mười ba /tʁɛz/ nm treize adj ko đổi mười bốn / nm quatorze adj ko đổi mười năm /kɛ̃z/ nm quinze adj ko đổi mười sáu /sɛz/ nm seize adj ko đổi mười bảy / nm dix-sept adj ko đổi mười tám / nm dix-huit adj ko đổi mười chín / nm dix-neuf adj ko đổi hai mươi /vɛ̃/ nm vingt adj ko đổi Bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ Like và chia sẻ cho bạn bè
số thứ tự tiếng pháp